<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Đá nhân tạo gốc thạch anh cao cấp Empirestone - TIMESTONE VIỆT NAM</title>
	<atom:link href="https://timestone.vn/danh-muc/da-nhan-tao/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>https://timestone.vn/danh-muc/da-nhan-tao/</link>
	<description>Công ty cổ phần Timestone Việt Nam</description>
	<lastBuildDate>Sat, 27 Aug 2022 19:50:33 +0000</lastBuildDate>
	<language>vi</language>
	<sy:updatePeriod>
	hourly	</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>
	1	</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=6.8</generator>

<image>
	<url>https://timestone.vn/wp-content/uploads/2018/08/cropped-logo1-32x32.png</url>
	<title>Đá nhân tạo gốc thạch anh cao cấp Empirestone - TIMESTONE VIỆT NAM</title>
	<link>https://timestone.vn/danh-muc/da-nhan-tao/</link>
	<width>32</width>
	<height>32</height>
</image> 
	<item>
		<title>Cemento PS520</title>
		<link>https://timestone.vn/san-pham/cemento-ps520/</link>
					<comments>https://timestone.vn/san-pham/cemento-ps520/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[timestonevn]]></dc:creator>
		<pubDate>Thu, 26 Aug 2021 13:54:38 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://timestone.vn/?post_type=product&#038;p=5447</guid>

					<description><![CDATA[<p><span data-sheets-value="{&#34;1&#34;:2,&#34;2&#34;:&#34;Dòng sản phẩm có sự kết hợp giữa quartz và các hạt cát tạo hiệu ứng bề mặt độc đáo, tone màu ghi được pha trộn với hiệu ứng bắn cát dễ kết hợp với các công trình cổ điển hoặc công trình thương mại.&#34;}" data-sheets-userformat="{&#34;2&#34;:3005,&#34;3&#34;:{&#34;1&#34;:0},&#34;5&#34;:{&#34;1&#34;:[{&#34;1&#34;:2,&#34;2&#34;:0,&#34;5&#34;:{&#34;1&#34;:2,&#34;2&#34;:0}},{&#34;1&#34;:0,&#34;2&#34;:0,&#34;3&#34;:1},{&#34;1&#34;:1,&#34;2&#34;:0,&#34;4&#34;:1}]},&#34;6&#34;:{&#34;1&#34;:[{&#34;1&#34;:2,&#34;2&#34;:0,&#34;5&#34;:{&#34;1&#34;:2,&#34;2&#34;:0}},{&#34;1&#34;:0,&#34;2&#34;:0,&#34;3&#34;:1},{&#34;1&#34;:1,&#34;2&#34;:0,&#34;4&#34;:1}]},&#34;7&#34;:{&#34;1&#34;:[{&#34;1&#34;:2,&#34;2&#34;:0,&#34;5&#34;:{&#34;1&#34;:2,&#34;2&#34;:0}},{&#34;1&#34;:0,&#34;2&#34;:0,&#34;3&#34;:1},{&#34;1&#34;:1,&#34;2&#34;:0,&#34;4&#34;:1}]},&#34;8&#34;:{&#34;1&#34;:[{&#34;1&#34;:2,&#34;2&#34;:0,&#34;5&#34;:{&#34;1&#34;:2,&#34;2&#34;:0}},{&#34;1&#34;:0,&#34;2&#34;:0,&#34;3&#34;:1},{&#34;1&#34;:1,&#34;2&#34;:0,&#34;4&#34;:1}]},&#34;10&#34;:1,&#34;11&#34;:4,&#34;12&#34;:0,&#34;14&#34;:{&#34;1&#34;:2,&#34;2&#34;:13386021}}">Dòng sản phẩm có sự kết hợp giữa quartz và các hạt cát tạo hiệu ứng bề mặt độc đáo, tone màu ghi được pha trộn với hiệu ứng bắn cát dễ kết hợp với các công trình cổ điển hoặc công trình thương mại.</span></p>
<p><span data-sheets-value="{&#34;1&#34;:2,&#34;2&#34;:&#34;Nhóm sản phẩm: Bộ sưu tập Standard\nBề mặt : Đánh bóng\nKích thước: 3200x1600 mm\nĐộ dầy: 20 mm\nPhù hợp: Bàn bếp, quầy Bar, Bàn ăn, Bàn trà, Lavabo \nNhóm màu: Ghi\nMẫu: Hạt nhỏ&#34;}" data-sheets-userformat="{&#34;2&#34;:3005,&#34;3&#34;:{&#34;1&#34;:0},&#34;5&#34;:{&#34;1&#34;:[{&#34;1&#34;:2,&#34;2&#34;:0,&#34;5&#34;:{&#34;1&#34;:2,&#34;2&#34;:0}},{&#34;1&#34;:0,&#34;2&#34;:0,&#34;3&#34;:1},{&#34;1&#34;:1,&#34;2&#34;:0,&#34;4&#34;:1}]},&#34;6&#34;:{&#34;1&#34;:[{&#34;1&#34;:2,&#34;2&#34;:0,&#34;5&#34;:{&#34;1&#34;:2,&#34;2&#34;:0}},{&#34;1&#34;:0,&#34;2&#34;:0,&#34;3&#34;:1},{&#34;1&#34;:1,&#34;2&#34;:0,&#34;4&#34;:1}]},&#34;7&#34;:{&#34;1&#34;:[{&#34;1&#34;:2,&#34;2&#34;:0,&#34;5&#34;:{&#34;1&#34;:2,&#34;2&#34;:0}},{&#34;1&#34;:0,&#34;2&#34;:0,&#34;3&#34;:1},{&#34;1&#34;:1,&#34;2&#34;:0,&#34;4&#34;:1}]},&#34;8&#34;:{&#34;1&#34;:[{&#34;1&#34;:2,&#34;2&#34;:0,&#34;5&#34;:{&#34;1&#34;:2,&#34;2&#34;:0}},{&#34;1&#34;:0,&#34;2&#34;:0,&#34;3&#34;:1},{&#34;1&#34;:1,&#34;2&#34;:0,&#34;4&#34;:1}]},&#34;10&#34;:1,&#34;11&#34;:4,&#34;12&#34;:0,&#34;14&#34;:{&#34;1&#34;:2,&#34;2&#34;:13386021}}">Nhóm sản phẩm: Bộ sưu tập Standard<br />
Bề mặt : Đánh bóng<br />
Kích thước: 3200x1600 mm<br />
Độ dầy: 20 mm<br />
Phù hợp: Bàn bếp, quầy Bar, Bàn ăn, Bàn trà, Lavabo<br />
Nhóm màu: Ghi<br />
Mẫu: Hạt nhỏ</span></p>
<p>Bài viết <a href="https://timestone.vn/san-pham/cemento-ps520/">Cemento PS520</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://timestone.vn">TIMESTONE VIỆT NAM</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>Bài viết <a href="https://timestone.vn/san-pham/cemento-ps520/">Cemento PS520</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://timestone.vn">TIMESTONE VIỆT NAM</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://timestone.vn/san-pham/cemento-ps520/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Ice White PQ900</title>
		<link>https://timestone.vn/san-pham/da-nhan-tao-goc-thach-anh-ice-white-pq900/</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[timestone]]></dc:creator>
		<pubDate>Sat, 27 Oct 2018 07:55:22 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">http://www.timestone.vn/?post_type=product&#038;p=2099</guid>

					<description><![CDATA[<p><strong>Thông số</strong></p>
<p><strong>Khổ của tấm đá </strong><br />
Kích thước tiêu chuẩn ( Normal size) 1420 x 3020 mm ~ 55,9 x 118,9 inch<br />
Kích thước khổ lớn ( Jumbo size) 1620 x 3230 mm ~ 63,78 x 127,16 inch</p>
<p><strong>Độ dày tiêu chuẩn</strong><br />
15 mm<br />
20 mm<br />
30 mm</p>
<div class="mess_single">Các thông số có thể thay đổi mà không báo trước</div>
<p>Bài viết <a href="https://timestone.vn/san-pham/da-nhan-tao-goc-thach-anh-ice-white-pq900/">Ice White PQ900</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://timestone.vn">TIMESTONE VIỆT NAM</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h1 style="text-align: justify;"><span style="color: #d83131;"><b>Đá nhân tạo gốc thạch anh PQ900 vẻ đẹp nguyên bản của đá Granite</b></span></h1>
<p style="text-align: justify;"><span style="font-weight: 400;">Lấy cảm hứng từ vẻ đẹp phóng khoáng mạnh mẽ của dòng đá granite trong tự nhiên, Timestone cho ra đời dòng sản phẩm Đá nhân tạo gốc thạch anh PQ900. Sản phẩm tái hiện gần như trọn vẹn những nét đẹp hoang dã dữ dội đầy tự do của đá granite. Ice White PQ900</span><span style="font-weight: 400;"> với màu sắc đơn giản, nhã nhặn và thanh lịch, luôn là sản phẩm được khách hàng ưa chuộng ngay từ cái nhìn đầu tiên. Bàn bếp, bàn ăn, bàn trà, bàn đảo, lavabo… làm từ đá nhân tạo PQ900 cho không gian thêm sang trọng với vẻ đẹp vượt thời gian.</span></p>
<p style="text-align: justify;"><span style="font-weight: 400;">Trong khu vực phòng khách, phòng bếp hay nhà vệ sinh, đá nhân tạo PQ900 chính là điểm nhấn cho nội thất, làm tăng vẻ đẹp của không gian với bàn trà, bàn bếp, bàn ăn, lavabo… Bề mặt sáng bóng của đá khi kết hợp với ánh đèn điện màu vàng sẽ thêm phần ấm cúng, gần gũi và thân thiện cho ngôi nhà của bạn. </span><span style="font-weight: 400;">Không những thỏa mãn những yêu cầu khắt khe về chất lượng, đá nhân tạo PQ900 còn phù hợp với nhiều phong cách nội thất khác nhau, trở thành loại vật liệu hàng đầu được nhiều kiến trúc sư cùng nhiều gia đình Việt ưa chuộng.</span></p>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: center;"><img fetchpriority="high" decoding="async" class="alignnone" src="https://timestone.vn/wp-content/uploads/2021/08/da-nhan-tao-goc-thach-anh-pq900-timestone.vn-1.jpg" alt="Đá nhân tạo gốc thạch anh PQ900 mang vẻ đẹp của đá Granite timestone.vn" width="900" height="600" /></p>
<p>&nbsp;</p>
<h2 style="text-align: justify;"><span style="color: #d83131;"><b>Những đặc tính nổi trội của Đá nhân tạo gốc thạch anh PQ900</b></span></h2>
<p style="text-align: justify;"><span style="font-weight: 400;">Không chỉ có vẻ đẹp ấn tượng, bàn bếp, bàn đảo, bàn ăn… làm từ đá thạch anh nhân tạo Ice White PQ900 còn có nhiều đặc tính nổi bật như:</span></p>
<h3 style="text-align: justify;"><span style="color: #339966; font-size: 90%;"><b>Độ cứng cao, chống trầy xước tốt</b></span></h3>
<p style="text-align: justify;"><span style="font-weight: 400;">Đá nhân tạo gốc thạch anh PQ900 với cốt liệu được làm từ hơn 90% bột thạch anh nên có độ cứng vượt trội, độ bền cao, chịu được áp lực mạnh và khó nứt vỡ. Với độ cứng chỉ đứng sau kim cương, đá nhân tạo Timestone sở hữu độ cứng hơn hẳn đá tự nhiên, đá nhân tạo thông thường. Chính nhờ cấu tạo vững chắc, vật liệu cũng có khả năng chống xước ưu việt và bền vững với thời gian.</span></p>
<h3 style="text-align: justify;"><span style="color: #339966; font-size: 90%;"><b>Kết cấu đặc khít, chống thấm, kháng nước</b></span></h3>
<p style="text-align: justify;"><span style="font-weight: 400;">Vì được ép chặt với nhau nên giữa các phân tử đá thạch anh không tồn tại những lỗ hổng, lỗ khí, giúp cho thành phẩm cuối cùng hoàn toàn đặc. Nhờ đó, Đá PQ900 có thể dùng trong môi trường có độ ẩm cao mà không lo bị ngấm nước dẫn tới bể, vỡ. Trong quá trình sử dụng Timestone cam kết về mang tới sản phẩm có khả năng chống ố, chống thấm nước, chống kháng khuẩn cực tốt.</span></p>
<h3 style="text-align: justify;"><span style="color: #339966; font-size: 90%;"><b>Vệ sinh dễ dàng, nhanh chóng</b></span></h3>
<p style="text-align: justify;"><span style="font-weight: 400;">Đá nhân tạo có thể được làm sạch dễ dàng bằng nước và khăn thông thường mà không tốn nhiều thời gian, công sức. Điều này lý giải vì sao vật liệu được đặc biệt yêu thích bởi những bà nội trợ. Chị em có thể tiết kiệm thời gian dọn dẹp để dành nhiều thời gian chăm sóc bản thân và gia đình.</span></p>
<h3 style="text-align: justify;"><span style="color: #339966; font-size: 90%;"><b>An toàn cho sức khỏe</b></span></h3>
<p style="text-align: justify;"><span style="font-weight: 400;">Đá nhân tạo PQ900 đã được nhận chứng chỉ NSF – trung tâm hợp tác về an toàn thực phẩm và nước uống của tổ chức y tế thế giới (WHO). Bởi vậy, sản phẩm vô cùng an toàn cho sức khỏe trong quá trình sử dụng. Đặc biệt, bạn có thể trực tiếp sơ chế đồ ăn, nhào bột, thái thực phẩm… trên chính mặt đá.</span></p>
<h2 style="text-align: justify;"><span style="color: #d83131;"><b>Mua đá nhân tạo gốc thạch anh PQ900 ở đâu để đảm bảo chất lượng?</b></span></h2>
<p style="text-align: justify;"><span style="font-weight: 400;">Nhờ những ưu điểm tuyệt vời về tính thẩm mỹ, độ bền bỉ và an toàn cho sức khỏe, trên thị trường hiện nay xuất hiện rất nhiều đơn vị phân phối, cung cấp sản phẩm đá nhân tạo gốc thạch anh, khiến người tiêu dùng khó khăn trong việc chọn lựa đơn vị uy tín nhất.</span></p>
<p style="text-align: justify;"><span style="font-weight: 400;">Với mong muốn mang đến cho khách hàng sản phẩm nội thất từ đá nhân tạo cao cấp, Timestone Việt Nam đã xây dựng thành công vị thế của mình trên thị trường Việt Nam với 5 ưu điểm nổi trội nhất: </span></p>
<ul style="text-align: justify;">
<li style="font-weight: 400;" aria-level="1"><span style="font-weight: 400;">Cung cấp sản phẩm trong thời gian nhanh nhất</span></li>
<li style="font-weight: 400;" aria-level="1"><span style="font-weight: 400;">Mẫu mã đa dạng nhất</span></li>
<li style="font-weight: 400;" aria-level="1"><span style="font-weight: 400;">Máy móc hiện đại nhất</span></li>
<li style="font-weight: 400;" aria-level="1"><span style="font-weight: 400;">Thiết kế đúng ý tưởng nhất</span></li>
<li style="font-weight: 400;" aria-level="1"><span style="font-weight: 400;">Chế độ bảo hành lâu nhất.</span></li>
</ul>
<p style="text-align: justify;"><span style="font-weight: 400;">Bởi vậy, Timestone Việt Nam chính là sự lựa chọn hàng đầu của những khách hàng thông thái. </span><span style="font-weight: 400;">Lựa chọn Timestone Việt Nam, khách hàng sẽ được tư vấn và thiết kế thi công bởi đội ngũ nhân viên, kiến trúc sư dày dạn kinh nghiệm thực tế, mang đến sự hoàn hảo tuyệt đối cho sản phẩm từ đá nhân tạo đen vân mây. </span><span style="font-weight: 400;">Ngoài đá nhân tạo gốc thạch anh PQ900, Timestone còn sở hữu gần 60 dải màu đá nhân tạo đa dạng khác, đảm bảo tính thẩm mỹ, phù hợp với sở thích cũng như yêu cầu về thẩm mỹ của khách hàng.</span></p>
<p style="text-align: justify;"><span style="font-weight: 400;">Liên hệ ngay với Timestone Việt Nam nếu bạn muốn sở hữu không gian bếp làm từ đá nhân tạo PQ900 nói riêng và từ các mẫu đá nhân tạo gốc thạch anh nói chung!</span></p>
<p style="text-align: justify;"><strong>CÔNG TY CP TIMESTONE VIỆT NAM</strong></p>
<ul style="text-align: justify;">
<li aria-level="1">Địa chỉ: Số 44 phố Ba La, Phú La, Hà Đông, TP. Hà Nội</li>
<li aria-level="1">Điện thoại: 024.6260.2840</li>
<li aria-level="1">Hotline: 0982.008.191</li>
<li aria-level="1">Email: kinhdoanh@timestone.vn</li>
</ul>
<h2 style="text-align: justify;"><span style="color: #d83131;"><strong>Thông số kỹ thuật đá nhân tạo gốc thạch anh PQ900</strong></span></h2>
<table width="667">
<tbody>
<tr>
<td width="201">Đặc tính</td>
<td width="211">Phương pháp thử</td>
<td width="255">Kết quả</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Tỷ trọng biểu kiến</td>
<td width="211">EN 14617-1:2013</td>
<td width="255">2.2-2.4 g/cm3</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Độ hấp thụ nước (% Khối lượng)</td>
<td width="211">EN 14617-1:2013</td>
<td width="255">≤0.05 %</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="2" width="201">Độ bền uốn</td>
<td width="211">EN 14617-2:2016</td>
<td rowspan="2" width="255">≥40 Mpa</td>
</tr>
<tr>
<td width="211">TCVN 6415-4:2005</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="2" width="201">Khả năng chịu mài mòn sâu</td>
<td width="211">EN 14617-4:2012</td>
<td rowspan="2" width="255">≤195 mm3</td>
</tr>
<tr>
<td width="211">TCVN 6415-6:2005</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Khả năng chống đông kết và tan chảy</td>
<td width="211">EN 14617-5:2012</td>
<td width="255">Không thay đổi sau 25 chu kỳ</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Khả năng chịu sốc nhiệt</td>
<td width="211">EN 14617-6:2012</td>
<td width="255">Không quan sát được thay đổi sau 20 chu kỳ</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Độ bền va đập</td>
<td width="211">EN 14617-9:2005</td>
<td width="255">≥3J</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Khả năng chịu hóa chất</td>
<td width="211">EN 14617-10:2012</td>
<td width="255">Hạng C4</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Hệ số giãn nở nhiệt</td>
<td width="211">EN 14617-11:2005</td>
<td width="255">29.9×10-6/°C</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Độ ổn định kích thước</td>
<td width="211">EN 14617-12:2012</td>
<td width="255">Hạng A</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Kích thước và chất lượng bề mặt</td>
<td width="211">EN 14617-16:2005</td>
<td width="255">Đạt chất lượng đánh bóng</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Độ cứng theo thang Mohs</td>
<td width="211">TCVN 6415-18:2005</td>
<td width="255">6.0-7.0</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Độ kháng với fixing (Lỗ chốt)</td>
<td width="211">EN 14617-8:2007</td>
<td width="255">3070 N</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Độ kết dính ở điều kiện thường</td>
<td width="211">EN 1348:2007</td>
<td width="255">1.4 N/mm2</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Độ dẫn nhiệt</td>
<td width="211">EN 12664:2001</td>
<td width="255">0.495 W/(m-K)</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Khả năng tìm thấy các chất độc hại</td>
<td width="211">SGS In-House method</td>
<td width="255">Không phát hiện các chất độc hại</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Khả năng chống trơn trượt</td>
<td width="211">EN 14231:2003</td>
<td width="255">Đạt tiêu chuẩn với các thông số SRV “dry” : 83 và “wet”: 14</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p style="text-align: justify;">
<p>Bài viết <a href="https://timestone.vn/san-pham/da-nhan-tao-goc-thach-anh-ice-white-pq900/">Ice White PQ900</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://timestone.vn">TIMESTONE VIỆT NAM</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Đá PQ700</title>
		<link>https://timestone.vn/san-pham/da-pq700/</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[timestone]]></dc:creator>
		<pubDate>Sat, 27 Oct 2018 07:53:11 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">http://www.timestone.vn/?post_type=product&#038;p=2098</guid>

					<description><![CDATA[<p>				<strong>Thông số</strong></p>
<p><strong>Khổ của tấm đá </strong><br />
Kích thước tiêu chuẩn ( Normal size) 1420 x 3020 mm ~ 55,9 x 118,9 inch<br />
Kích thước khổ lớn ( Jumbo size) 1620 x 3230 mm ~ 63,78 x 127,16 inch</p>
<p><strong>Độ dày tiêu chuẩn</strong><br />
15 mm<br />
20 mm<br />
30 mm</p>
<div class="mess_single">Các thông số có thể thay đổi mà không báo trước</div>
<p>Bài viết <a href="https://timestone.vn/san-pham/da-pq700/">Đá PQ700</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://timestone.vn">TIMESTONE VIỆT NAM</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>Thông số kỹ thuật</p>
<table width="667">
<tbody>
<tr>
<td width="201">Đặc tính</td>
<td width="211">Phương pháp thử</td>
<td width="255">Kết quả</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Tỷ trọng biểu kiến</td>
<td width="211">EN 14617-1:2013</td>
<td width="255">2.2-2.4 g/cm3</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Độ hấp thụ nước (% Khối lượng)</td>
<td width="211">EN 14617-1:2013</td>
<td width="255">≤0.05 %</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="2" width="201">Độ bền uốn</td>
<td width="211">EN 14617-2:2016</td>
<td rowspan="2" width="255">≥40 Mpa</td>
</tr>
<tr>
<td width="211">TCVN 6415-4:2005</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="2" width="201">Khả năng chịu mài mòn sâu</td>
<td width="211">EN 14617-4:2012</td>
<td rowspan="2" width="255">≤195 mm3</td>
</tr>
<tr>
<td width="211">TCVN 6415-6:2005</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Khả năng chống đông kết và tan chảy</td>
<td width="211">EN 14617-5:2012</td>
<td width="255">Không thay đổi sau 25 chu kỳ</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Khả năng chịu sốc nhiệt</td>
<td width="211">EN 14617-6:2012</td>
<td width="255">Không quan sát được thay đổi sau 20 chu kỳ</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Độ bền va đập</td>
<td width="211">EN 14617-9:2005</td>
<td width="255">≥3J</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Khả năng chịu hóa chất</td>
<td width="211">EN 14617-10:2012</td>
<td width="255">Hạng C4</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Hệ số giãn nở nhiệt</td>
<td width="211">EN 14617-11:2005</td>
<td width="255">29.9×10-6/°C</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Độ ổn định kích thước</td>
<td width="211">EN 14617-12:2012</td>
<td width="255">Hạng A</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Kích thước và chất lượng bề mặt</td>
<td width="211">EN 14617-16:2005</td>
<td width="255">Đạt chất lượng đánh bóng</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Độ cứng theo thang Mohs</td>
<td width="211">TCVN 6415-18:2005</td>
<td width="255">6.0-7.0</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Độ kháng với fixing (Lỗ chốt)</td>
<td width="211">EN 14617-8:2007</td>
<td width="255">3070 N</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Độ kết dính ở điều kiện thường</td>
<td width="211">EN 1348:2007</td>
<td width="255">1.4 N/mm2</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Độ dẫn nhiệt</td>
<td width="211">EN 12664:2001</td>
<td width="255">0.495 W/(m-K)</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Khả năng tìm thấy các chất độc hại</td>
<td width="211">SGS In-House method</td>
<td width="255">Không phát hiện các chất độc hại</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Khả năng chống trơn trượt</td>
<td width="211">EN 14231:2003</td>
<td width="255">Đạt tiêu chuẩn với các thông số SRV “dry” : 83 và “wet”: 14</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p>
<p>Bài viết <a href="https://timestone.vn/san-pham/da-pq700/">Đá PQ700</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://timestone.vn">TIMESTONE VIỆT NAM</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Đá Statuario</title>
		<link>https://timestone.vn/san-pham/da-statuario-2/</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[timestone]]></dc:creator>
		<pubDate>Sun, 30 Sep 2018 19:16:48 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">http://www.timestone.vn/?post_type=product&#038;p=1947</guid>

					<description><![CDATA[<p>Bài viết <a href="https://timestone.vn/san-pham/da-statuario-2/">Đá Statuario</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://timestone.vn">TIMESTONE VIỆT NAM</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>Bài viết <a href="https://timestone.vn/san-pham/da-statuario-2/">Đá Statuario</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://timestone.vn">TIMESTONE VIỆT NAM</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Đá Carrara</title>
		<link>https://timestone.vn/san-pham/da-carrara-2/</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[timestone]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 01 Oct 2018 02:05:48 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">http://www.timestone.vn/?post_type=product&#038;p=1932</guid>

					<description><![CDATA[<p>Bài viết <a href="https://timestone.vn/san-pham/da-carrara-2/">Đá Carrara</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://timestone.vn">TIMESTONE VIỆT NAM</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>Bài viết <a href="https://timestone.vn/san-pham/da-carrara-2/">Đá Carrara</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://timestone.vn">TIMESTONE VIỆT NAM</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Đá Dark Grey Crystal PC100</title>
		<link>https://timestone.vn/san-pham/ban-bep-pc-100/</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[timestone]]></dc:creator>
		<pubDate>Sat, 29 Sep 2018 04:53:48 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">http://www.timestone.vn/?post_type=product&#038;p=1487</guid>

					<description><![CDATA[<p>				<strong>Thông số</strong></p>
<p><strong>Khổ của tấm đá </strong><br />
Kích thước tiêu chuẩn ( Normal size) 1420 x 3020 mm ~ 55,9 x 118,9 inch<br />
Kích thước khổ lớn ( Jumbo size) 1620 x 3230 mm ~ 63,78 x 127,16 inch</p>
<p><strong>Độ dày tiêu chuẩn</strong><br />
15 mm<br />
20 mm<br />
30 mm</p>
<div class="mess_single">Các thông số có thể thay đổi mà không báo trước</div>
<p>Bài viết <a href="https://timestone.vn/san-pham/ban-bep-pc-100/">Đá Dark Grey Crystal PC100</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://timestone.vn">TIMESTONE VIỆT NAM</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: center;">Thông số kỹ thuật</p>
<table class=" aligncenter" width="667">
<tbody>
<tr>
<td width="201">Đặc tính</td>
<td width="211">Phương pháp thử</td>
<td width="255">Kết quả</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Tỷ trọng biểu kiến</td>
<td width="211">EN 14617-1:2013</td>
<td width="255">2.2-2.4 g/cm3</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Độ hấp thụ nước (% Khối lượng)</td>
<td width="211">EN 14617-1:2013</td>
<td width="255">≤0.05 %</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="2" width="201">Độ bền uốn</td>
<td width="211">EN 14617-2:2016</td>
<td rowspan="2" width="255">≥40 Mpa</td>
</tr>
<tr>
<td width="211">TCVN 6415-4:2005</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="2" width="201">Khả năng chịu mài mòn sâu</td>
<td width="211">EN 14617-4:2012</td>
<td rowspan="2" width="255">≤195 mm3</td>
</tr>
<tr>
<td width="211">TCVN 6415-6:2005</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Khả năng chống đông kết và tan chảy</td>
<td width="211">EN 14617-5:2012</td>
<td width="255">Không thay đổi sau 25 chu kỳ</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Khả năng chịu sốc nhiệt</td>
<td width="211">EN 14617-6:2012</td>
<td width="255">Không quan sát được thay đổi sau 20 chu kỳ</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Độ bền va đập</td>
<td width="211">EN 14617-9:2005</td>
<td width="255">≥3J</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Khả năng chịu hóa chất</td>
<td width="211">EN 14617-10:2012</td>
<td width="255">Hạng C4</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Hệ số giãn nở nhiệt</td>
<td width="211">EN 14617-11:2005</td>
<td width="255">29.9×10-6/°C</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Độ ổn định kích thước</td>
<td width="211">EN 14617-12:2012</td>
<td width="255">Hạng A</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Kích thước và chất lượng bề mặt</td>
<td width="211">EN 14617-16:2005</td>
<td width="255">Đạt chất lượng đánh bóng</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Độ cứng theo thang Mohs</td>
<td width="211">TCVN 6415-18:2005</td>
<td width="255">6.0-7.0</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Độ kháng với fixing (Lỗ chốt)</td>
<td width="211">EN 14617-8:2007</td>
<td width="255">3070 N</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Độ kết dính ở điều kiện thường</td>
<td width="211">EN 1348:2007</td>
<td width="255">1.4 N/mm2</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Độ dẫn nhiệt</td>
<td width="211">EN 12664:2001</td>
<td width="255">0.495 W/(m-K)</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Khả năng tìm thấy các chất độc hại</td>
<td width="211">SGS In-House method</td>
<td width="255">Không phát hiện các chất độc hại</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Khả năng chống trơn trượt</td>
<td width="211">EN 14231:2003</td>
<td width="255">Đạt tiêu chuẩn với các thông số SRV “dry” : 83 và “wet”: 14</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>Bài viết <a href="https://timestone.vn/san-pham/ban-bep-pc-100/">Đá Dark Grey Crystal PC100</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://timestone.vn">TIMESTONE VIỆT NAM</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Brown Shitake PQ420</title>
		<link>https://timestone.vn/san-pham/da-nhan-tao-goc-thach-anh-brown-shitake-pq420/</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[timestone]]></dc:creator>
		<pubDate>Fri, 28 Sep 2018 03:42:57 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">http://www.timestone.vn/?post_type=product&#038;p=1913</guid>

					<description><![CDATA[<p><strong>Thông số</strong></p>
<p><strong>Khổ của tấm đá </strong><br />
Kích thước tiêu chuẩn ( Normal size) 1420 x 3020 mm ~ 55,9 x 118,9 inch<br />
Kích thước khổ lớn ( Jumbo size) 1620 x 3230 mm ~ 63,78 x 127,16 inch</p>
<p><strong>Độ dày tiêu chuẩn</strong><br />
15 mm<br />
20 mm<br />
30 mm</p>
<div class="mess_single">Các thông số có thể thay đổi mà không báo trước</div>
<p>Bài viết <a href="https://timestone.vn/san-pham/da-nhan-tao-goc-thach-anh-brown-shitake-pq420/">Brown Shitake PQ420</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://timestone.vn">TIMESTONE VIỆT NAM</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h1><span style="color: #d83131;"><b>Đá nhân tạo gốc thạch anh </b></span><span style="color: #d83131;"><b>PQ420 trang nhã đầy cuốn hút</b></span></h1>
<p style="text-align: justify;"><span style="font-weight: 400;">Đá nhân tạo gốc thạch anh PQ420 ngày càng được ưa chuộng. Không chỉ đáp ứng hoàn hảo nhu cầu thẩm mỹ, đá thạch anh còn có tính tiện dụng cao khi có thể sử dụng trong mọi không gian nội thất đặc biệt là ở gian bếp, cùng với đó là độ bền cao và tính an toàn tuyệt đối cho sức khỏe người sử dụng. </span><span style="font-weight: 400;">Đá thạch anh Brown Shitake PQ420 do Timestone phân phối độc quyền.</span></p>
<h2><span style="color: #256108;"><b>Sự kết hợp tinh tế trong đá thạch anh PQ420</b></span></h2>
<p style="text-align: justify;"><span style="font-weight: 400;"><strong>Đá thạch anh PQ420</strong> ra đời giữa trên sự kết hợp giữa sự đơn giản và trang nhã. Brown Shitake PQ420 nổi bật v<span data-sheets-value="{&quot;1&quot;:2,&quot;2&quot;:&quot;Với tone nền vàng kết hợp với bond trầm tựa như làn khói ẩn hiện trong không gian, tạo nên sự trang nhã đầy cuốn hút&quot;}" data-sheets-userformat="{&quot;2&quot;:897,&quot;3&quot;:{&quot;1&quot;:0},&quot;10&quot;:1,&quot;11&quot;:4,&quot;12&quot;:0}">ới tone nền vàng kết hợp với bond trầm tựa như làn khói ẩn hiện trong không gian, tạo nên sự trang nhã đầy cuốn hút. </span></span><span style="font-weight: 400;">Đặc biệt, với tone màu nâu trầm kết hợp cùng với các nội thất màu sáng làm cho không gian vừa trang nhã, nhẹ nhàng vừa tươi sáng hơn.</span></p>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: center;"><img decoding="async" class="alignnone" src="https://timestone.vn/wp-content/uploads/2021/08/da-nhan-tao-goc-thach-anh-pq420-timestone.vn-1.jpg" alt="Đá nhân tạo gốc thạch anh PQ420 trang nhã đầy cuốn hút timestone.vn" width="900" height="600" /></p>
<p>&nbsp;</p>
<h2><span style="color: #d83131;"><b>Những đặc tính nổi trội của Đá nhân tạo gốc thạch anh PQ420</b></span></h2>
<p><span style="font-weight: 400;">Không chỉ có vẻ đẹp ấn tượng, bàn bếp, bàn đảo, bàn ăn… làm từ đá nhân tạo Brown Shitake PQ420 còn có nhiều đặc tính nổi bật như:</span></p>
<p><span id="more-1913"></span></p>
<h3><span style="color: #256108;"><b>Độ cứng cao, chống trầy xước tốt</b></span></h3>
<p style="text-align: justify;"><span style="font-weight: 400;">Đá nhân tạo gốc thạch anh Brown Shitake PQ420 với cốt liệu được làm từ hơn 90% bột thạch anh nên có độ cứng vượt trội, độ bền cao, chịu được áp lực mạnh và khó nứt vỡ. Với độ cứng chỉ đứng sau kim cương, đá nhân tạo Timestone sở hữu độ cứng hơn hẳn đá tự nhiên, đá nhân tạo thông thường. Chính nhờ cấu tạo vững chắc, vật liệu cũng có khả năng chống xước ưu việt và bền vững với thời gian.</span></p>
<h3><span style="color: #256108;"><b>Kết cấu đặc khít, chống thấm, kháng nước</b></span></h3>
<p style="text-align: justify;"><span style="font-weight: 400;">Vì được ép chặt với nhau nên giữa các phân tử đá thạch anh không tồn tại những lỗ hổng, lỗ khí, giúp cho thành phẩm cuối cùng hoàn toàn đặc. Nhờ đó, Brown Shitake PQ420 có thể dùng trong môi trường có độ ẩm cao mà không lo bị ngấm nước dẫn tới bể, vỡ. Trong quá trình sử dụng Timestone cam kết về mang tới sản phẩm có khả năng chống ố, chống thấm nước, chống kháng khuẩn cực tốt.</span></p>
<h3><span style="color: #256108;"><b>Vệ sinh dễ dàng, nhanh chóng</b></span></h3>
<p style="text-align: justify;"><span style="font-weight: 400;">Đá nhân tạo có thể được làm sạch dễ dàng bằng nước và khăn thông thường mà không tốn nhiều thời gian, công sức. Điều này lý giải vì sao vật liệu được đặc biệt yêu thích bởi những bà nội trợ. Chị em có thể tiết kiệm thời gian dọn dẹp để dành nhiều thời gian chăm sóc bản thân và gia đình.</span></p>
<h3><span style="color: #256108;"><b>An toàn cho sức khỏe</b></span></h3>
<p style="text-align: justify;"><span style="font-weight: 400;">Đá nhân tạo Brown Shitake PQ420 đã được nhận chứng chỉ NSF – trung tâm hợp tác về an toàn thực phẩm và nước uống của tổ chức y tế thế giới (WHO). Bởi vậy, sản phẩm vô cùng an toàn cho sức khỏe trong quá trình sử dụng. Đặc biệt, bạn có thể trực tiếp sơ chế đồ ăn, nhào bột, thái thực phẩm… trên chính mặt đá.</span></p>
<p>&nbsp;</p>
<h2><span style="color: #d83131;"><b>Timestone Việt Nam – Công ty Phân phối, xuất khẩu đá nhân tạo gốc thạch anh PQ420 lớn nhất miền Bắc</b></span></h2>
<p style="text-align: justify;"><span style="font-weight: 400;">Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị cung cấp đá nhân tạo gốc thạch anh cao cấp nói chung và đá Brown Shitake PQ420 nói riêng thì Timestone Việt Nam chính là địa chỉ uy tín, cung cấp sản phẩm chất lượng. </span></p>
<p>Hiện nay, <strong>Timestone là công ty Phân phối, Xuất khẩu Đá Thạch Anh nhân tạo lớn nhất Miền Bắc.</strong> Với mong muốn mang đến cho khách hàng sản phẩm nội thất từ đá nhân tạo cao cấp, Timestone Việt Nam đã xây dựng thành công vị thế của mình trên thị trường Việt Nam với 6 ưu điểm nổi trội nhất:</p>
<ul>
<li>7 năm hoạt động với 10.000 dự án được triển khai.</li>
<li>Được yêu thích trên thị trường EU, Nhật, Anh Mỹ, Úc…</li>
<li aria-level="1">Hơn 60 mẫu sản phẩm, đa dạng các dải màu và kiểu vân</li>
<li aria-level="1">Xưởng sản xuất 1.000 m2 được trang bị công nghệ chế tác hiện đại.</li>
<li aria-level="1">Thi công thần tốc, hoàn thiện sản phẩm trong vòng 48-72h</li>
<li aria-level="1">Bảo hành sản phẩm tới 15 năm, bảo trì trọn đời</li>
</ul>
<p style="text-align: justify;"><span style="font-weight: 400;">Liên hệ ngay với Timestone Việt Nam nếu bạn muốn sở hữu không gian bếp làm từ đá nhân tạo PQ420 nói riêng và từ các mẫu đá nhân tạo gốc thạch anh nói chung nhé!</span></p>
<p><span style="color: #256108;"><strong>CÔNG TY CP TIMESTONE VIỆT NAM</strong></span></p>
<ul>
<li aria-level="1">Địa chỉ: Số 44 phố Ba La, Phú La, Hà Đông, TP. Hà Nội</li>
<li aria-level="1">Điện thoại: 024.6260.2840</li>
<li aria-level="1">Hotline: 0982.008.191</li>
<li aria-level="1">Email: kinhdoanh@timestone.vn</li>
</ul>
<h2><span style="color: #d83131;"><b>Thông số kỹ thuật chi tiết Đá nhân tạo gốc thạch anh PQ420</b></span></h2>
<table class=" aligncenter" style="height: 564px; width: 82.2803%;" width="667">
<tbody>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 21px; width: 194px;">Đặc tính</td>
<td style="height: 21px; width: 206px;">Phương pháp thử</td>
<td style="height: 21px; width: 247px;">Kết quả</td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 21px; width: 194px;">Tỷ trọng biểu kiến</td>
<td style="height: 21px; width: 206px;">EN 14617-1:2013</td>
<td style="height: 21px; width: 247px;">2.2-2.4 g/cm3</td>
</tr>
<tr style="height: 42px;">
<td style="height: 42px; width: 194px;">Độ hấp thụ nước (% Khối lượng)</td>
<td style="height: 42px; width: 206px;">EN 14617-1:2013</td>
<td style="height: 42px; width: 247px;">≤0.05 %</td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 42px; width: 194px;" rowspan="2">Độ bền uốn</td>
<td style="height: 21px; width: 206px;">EN 14617-2:2016</td>
<td style="height: 42px; width: 247px;" rowspan="2">≥40 Mpa</td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 21px; width: 206px;">TCVN 6415-4:2005</td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 42px; width: 194px;" rowspan="2">Khả năng chịu mài mòn sâu</td>
<td style="height: 21px; width: 206px;">EN 14617-4:2012</td>
<td style="height: 42px; width: 247px;" rowspan="2">≤195 mm3</td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 21px; width: 206px;">TCVN 6415-6:2005</td>
</tr>
<tr style="height: 42px;">
<td style="height: 42px; width: 194px;">Khả năng chống đông kết và tan chảy</td>
<td style="height: 42px; width: 206px;">EN 14617-5:2012</td>
<td style="height: 42px; width: 247px;">Không thay đổi sau 25 chu kỳ</td>
</tr>
<tr style="height: 42px;">
<td style="height: 42px; width: 194px;">Khả năng chịu sốc nhiệt</td>
<td style="height: 42px; width: 206px;">EN 14617-6:2012</td>
<td style="height: 42px; width: 247px;">Không quan sát được thay đổi sau 20 chu kỳ</td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 21px; width: 194px;">Độ bền va đập</td>
<td style="height: 21px; width: 206px;">EN 14617-9:2005</td>
<td style="height: 21px; width: 247px;">≥3J</td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 21px; width: 194px;">Khả năng chịu hóa chất</td>
<td style="height: 21px; width: 206px;">EN 14617-10:2012</td>
<td style="height: 21px; width: 247px;">Hạng C4</td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 21px; width: 194px;">Hệ số giãn nở nhiệt</td>
<td style="height: 21px; width: 206px;">EN 14617-11:2005</td>
<td style="height: 21px; width: 247px;">29.9×10-6/°C</td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 21px; width: 194px;">Độ ổn định kích thước</td>
<td style="height: 21px; width: 206px;">EN 14617-12:2012</td>
<td style="height: 21px; width: 247px;">Hạng A</td>
</tr>
<tr style="height: 42px;">
<td style="height: 42px; width: 194px;">Kích thước và chất lượng bề mặt</td>
<td style="height: 42px; width: 206px;">EN 14617-16:2005</td>
<td style="height: 42px; width: 247px;">Đạt chất lượng đánh bóng</td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 21px; width: 194px;">Độ cứng theo thang Mohs</td>
<td style="height: 21px; width: 206px;">TCVN 6415-18:2005</td>
<td style="height: 21px; width: 247px;">6.0-7.0</td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 21px; width: 194px;">Độ kháng với fixing (Lỗ chốt)</td>
<td style="height: 21px; width: 206px;">EN 14617-8:2007</td>
<td style="height: 21px; width: 247px;">3070 N</td>
</tr>
<tr style="height: 42px;">
<td style="height: 42px; width: 194px;">Độ kết dính ở điều kiện thường</td>
<td style="height: 42px; width: 206px;">EN 1348:2007</td>
<td style="height: 42px; width: 247px;">1.4 N/mm2</td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 21px; width: 194px;">Độ dẫn nhiệt</td>
<td style="height: 21px; width: 206px;">EN 12664:2001</td>
<td style="height: 21px; width: 247px;">0.495 W/(m-K)</td>
</tr>
<tr style="height: 42px;">
<td style="height: 42px; width: 194px;">Khả năng tìm thấy các chất độc hại</td>
<td style="height: 42px; width: 206px;">SGS In-House method</td>
<td style="height: 42px; width: 247px;">Không phát hiện các chất độc hại</td>
</tr>
<tr style="height: 42px;">
<td style="height: 42px; width: 194px;">Khả năng chống trơn trượt</td>
<td style="height: 42px; width: 206px;">EN 14231:2003</td>
<td style="height: 42px; width: 247px;">Đạt tiêu chuẩn với các thông số SRV “dry” : 83 và “wet”: 14</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>Bài viết <a href="https://timestone.vn/san-pham/da-nhan-tao-goc-thach-anh-brown-shitake-pq420/">Brown Shitake PQ420</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://timestone.vn">TIMESTONE VIỆT NAM</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Đá PQ410</title>
		<link>https://timestone.vn/san-pham/da-pq410/</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[timestone]]></dc:creator>
		<pubDate>Fri, 28 Sep 2018 03:41:42 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">http://www.timestone.vn/?post_type=product&#038;p=1912</guid>

					<description><![CDATA[<p>				<strong>Thông số</strong></p>
<p><strong>Khổ của tấm đá </strong><br />
Kích thước tiêu chuẩn ( Normal size) 1420 x 3020 mm ~ 55,9 x 118,9 inch<br />
Kích thước khổ lớn ( Jumbo size) 1620 x 3230 mm ~ 63,78 x 127,16 inch</p>
<p><strong>Độ dày tiêu chuẩn</strong><br />
15 mm<br />
20 mm<br />
30 mm</p>
<div class="mess_single">Các thông số có thể thay đổi mà không báo trước</div>
<p>Bài viết <a href="https://timestone.vn/san-pham/da-pq410/">Đá PQ410</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://timestone.vn">TIMESTONE VIỆT NAM</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p style="text-align: center;">Thông số kỹ thuật</p>
<table class=" aligncenter" style="height: 567px;" width="667">
<tbody>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 21px; width: 194px;">Đặc tính</td>
<td style="height: 21px; width: 206px;">Phương pháp thử</td>
<td style="height: 21px; width: 247px;">Kết quả</td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 21px; width: 194px;">Tỷ trọng biểu kiến</td>
<td style="height: 21px; width: 206px;">EN 14617-1:2013</td>
<td style="height: 21px; width: 247px;">2.2-2.4 g/cm3</td>
</tr>
<tr style="height: 42px;">
<td style="height: 42px; width: 194px;">Độ hấp thụ nước (% Khối lượng)</td>
<td style="height: 42px; width: 206px;">EN 14617-1:2013</td>
<td style="height: 42px; width: 247px;">≤0.05 %</td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 42px; width: 194px;" rowspan="2">Độ bền uốn</td>
<td style="height: 21px; width: 206px;">EN 14617-2:2016</td>
<td style="height: 42px; width: 247px;" rowspan="2">≥40 Mpa</td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 21px; width: 206px;">TCVN 6415-4:2005</td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 42px; width: 194px;" rowspan="2">Khả năng chịu mài mòn sâu</td>
<td style="height: 21px; width: 206px;">EN 14617-4:2012</td>
<td style="height: 42px; width: 247px;" rowspan="2">≤195 mm3</td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 21px; width: 206px;">TCVN 6415-6:2005</td>
</tr>
<tr style="height: 42px;">
<td style="height: 42px; width: 194px;">Khả năng chống đông kết và tan chảy</td>
<td style="height: 42px; width: 206px;">EN 14617-5:2012</td>
<td style="height: 42px; width: 247px;">Không thay đổi sau 25 chu kỳ</td>
</tr>
<tr style="height: 42px;">
<td style="height: 42px; width: 194px;">Khả năng chịu sốc nhiệt</td>
<td style="height: 42px; width: 206px;">EN 14617-6:2012</td>
<td style="height: 42px; width: 247px;">Không quan sát được thay đổi sau 20 chu kỳ</td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 21px; width: 194px;">Độ bền va đập</td>
<td style="height: 21px; width: 206px;">EN 14617-9:2005</td>
<td style="height: 21px; width: 247px;">≥3J</td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 21px; width: 194px;">Khả năng chịu hóa chất</td>
<td style="height: 21px; width: 206px;">EN 14617-10:2012</td>
<td style="height: 21px; width: 247px;">Hạng C4</td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 21px; width: 194px;">Hệ số giãn nở nhiệt</td>
<td style="height: 21px; width: 206px;">EN 14617-11:2005</td>
<td style="height: 21px; width: 247px;">29.9×10-6/°C</td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 21px; width: 194px;">Độ ổn định kích thước</td>
<td style="height: 21px; width: 206px;">EN 14617-12:2012</td>
<td style="height: 21px; width: 247px;">Hạng A</td>
</tr>
<tr style="height: 42px;">
<td style="height: 42px; width: 194px;">Kích thước và chất lượng bề mặt</td>
<td style="height: 42px; width: 206px;">EN 14617-16:2005</td>
<td style="height: 42px; width: 247px;">Đạt chất lượng đánh bóng</td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 21px; width: 194px;">Độ cứng theo thang Mohs</td>
<td style="height: 21px; width: 206px;">TCVN 6415-18:2005</td>
<td style="height: 21px; width: 247px;">6.0-7.0</td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 21px; width: 194px;">Độ kháng với fixing (Lỗ chốt)</td>
<td style="height: 21px; width: 206px;">EN 14617-8:2007</td>
<td style="height: 21px; width: 247px;">3070 N</td>
</tr>
<tr style="height: 42px;">
<td style="height: 42px; width: 194px;">Độ kết dính ở điều kiện thường</td>
<td style="height: 42px; width: 206px;">EN 1348:2007</td>
<td style="height: 42px; width: 247px;">1.4 N/mm2</td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 21px; width: 194px;">Độ dẫn nhiệt</td>
<td style="height: 21px; width: 206px;">EN 12664:2001</td>
<td style="height: 21px; width: 247px;">0.495 W/(m-K)</td>
</tr>
<tr style="height: 42px;">
<td style="height: 42px; width: 194px;">Khả năng tìm thấy các chất độc hại</td>
<td style="height: 42px; width: 206px;">SGS In-House method</td>
<td style="height: 42px; width: 247px;">Không phát hiện các chất độc hại</td>
</tr>
<tr style="height: 42px;">
<td style="height: 42px; width: 194px;">Khả năng chống trơn trượt</td>
<td style="height: 42px; width: 206px;">EN 14231:2003</td>
<td style="height: 42px; width: 247px;">Đạt tiêu chuẩn với các thông số SRV “dry” : 83 và “wet”: 14</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>Bài viết <a href="https://timestone.vn/san-pham/da-pq410/">Đá PQ410</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://timestone.vn">TIMESTONE VIỆT NAM</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>PQ400</title>
		<link>https://timestone.vn/san-pham/pq400/</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[timestone]]></dc:creator>
		<pubDate>Fri, 28 Sep 2018 03:39:54 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">http://www.timestone.vn/?post_type=product&#038;p=1911</guid>

					<description><![CDATA[<p>				<strong>Thông số</strong></p>
<p><strong>Khổ của tấm đá </strong><br />
Kích thước tiêu chuẩn ( Normal size) 1420 x 3020 mm ~ 55,9 x 118,9 inch<br />
Kích thước khổ lớn ( Jumbo size) 1620 x 3230 mm ~ 63,78 x 127,16 inch</p>
<p><strong>Độ dày tiêu chuẩn</strong><br />
15 mm<br />
20 mm<br />
30 mm</p>
<div class="mess_single">Các thông số có thể thay đổi mà không báo trước</div>
<p>Bài viết <a href="https://timestone.vn/san-pham/pq400/">PQ400</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://timestone.vn">TIMESTONE VIỆT NAM</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p style="text-align: center;">Thông số kỹ thuật</p>
<table class=" aligncenter" style="height: 567px;" width="667">
<tbody>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 21px; width: 194px;">Đặc tính</td>
<td style="height: 21px; width: 206px;">Phương pháp thử</td>
<td style="height: 21px; width: 247px;">Kết quả</td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 21px; width: 194px;">Tỷ trọng biểu kiến</td>
<td style="height: 21px; width: 206px;">EN 14617-1:2013</td>
<td style="height: 21px; width: 247px;">2.2-2.4 g/cm3</td>
</tr>
<tr style="height: 42px;">
<td style="height: 42px; width: 194px;">Độ hấp thụ nước (% Khối lượng)</td>
<td style="height: 42px; width: 206px;">EN 14617-1:2013</td>
<td style="height: 42px; width: 247px;">≤0.05 %</td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 42px; width: 194px;" rowspan="2">Độ bền uốn</td>
<td style="height: 21px; width: 206px;">EN 14617-2:2016</td>
<td style="height: 42px; width: 247px;" rowspan="2">≥40 Mpa</td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 21px; width: 206px;">TCVN 6415-4:2005</td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 42px; width: 194px;" rowspan="2">Khả năng chịu mài mòn sâu</td>
<td style="height: 21px; width: 206px;">EN 14617-4:2012</td>
<td style="height: 42px; width: 247px;" rowspan="2">≤195 mm3</td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 21px; width: 206px;">TCVN 6415-6:2005</td>
</tr>
<tr style="height: 42px;">
<td style="height: 42px; width: 194px;">Khả năng chống đông kết và tan chảy</td>
<td style="height: 42px; width: 206px;">EN 14617-5:2012</td>
<td style="height: 42px; width: 247px;">Không thay đổi sau 25 chu kỳ</td>
</tr>
<tr style="height: 42px;">
<td style="height: 42px; width: 194px;">Khả năng chịu sốc nhiệt</td>
<td style="height: 42px; width: 206px;">EN 14617-6:2012</td>
<td style="height: 42px; width: 247px;">Không quan sát được thay đổi sau 20 chu kỳ</td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 21px; width: 194px;">Độ bền va đập</td>
<td style="height: 21px; width: 206px;">EN 14617-9:2005</td>
<td style="height: 21px; width: 247px;">≥3J</td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 21px; width: 194px;">Khả năng chịu hóa chất</td>
<td style="height: 21px; width: 206px;">EN 14617-10:2012</td>
<td style="height: 21px; width: 247px;">Hạng C4</td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 21px; width: 194px;">Hệ số giãn nở nhiệt</td>
<td style="height: 21px; width: 206px;">EN 14617-11:2005</td>
<td style="height: 21px; width: 247px;">29.9×10-6/°C</td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 21px; width: 194px;">Độ ổn định kích thước</td>
<td style="height: 21px; width: 206px;">EN 14617-12:2012</td>
<td style="height: 21px; width: 247px;">Hạng A</td>
</tr>
<tr style="height: 42px;">
<td style="height: 42px; width: 194px;">Kích thước và chất lượng bề mặt</td>
<td style="height: 42px; width: 206px;">EN 14617-16:2005</td>
<td style="height: 42px; width: 247px;">Đạt chất lượng đánh bóng</td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 21px; width: 194px;">Độ cứng theo thang Mohs</td>
<td style="height: 21px; width: 206px;">TCVN 6415-18:2005</td>
<td style="height: 21px; width: 247px;">6.0-7.0</td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 21px; width: 194px;">Độ kháng với fixing (Lỗ chốt)</td>
<td style="height: 21px; width: 206px;">EN 14617-8:2007</td>
<td style="height: 21px; width: 247px;">3070 N</td>
</tr>
<tr style="height: 42px;">
<td style="height: 42px; width: 194px;">Độ kết dính ở điều kiện thường</td>
<td style="height: 42px; width: 206px;">EN 1348:2007</td>
<td style="height: 42px; width: 247px;">1.4 N/mm2</td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 21px; width: 194px;">Độ dẫn nhiệt</td>
<td style="height: 21px; width: 206px;">EN 12664:2001</td>
<td style="height: 21px; width: 247px;">0.495 W/(m-K)</td>
</tr>
<tr style="height: 42px;">
<td style="height: 42px; width: 194px;">Khả năng tìm thấy các chất độc hại</td>
<td style="height: 42px; width: 206px;">SGS In-House method</td>
<td style="height: 42px; width: 247px;">Không phát hiện các chất độc hại</td>
</tr>
<tr style="height: 42px;">
<td style="height: 42px; width: 194px;">Khả năng chống trơn trượt</td>
<td style="height: 42px; width: 206px;">EN 14231:2003</td>
<td style="height: 42px; width: 247px;">Đạt tiêu chuẩn với các thông số SRV “dry” : 83 và “wet”: 14</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>Bài viết <a href="https://timestone.vn/san-pham/pq400/">PQ400</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://timestone.vn">TIMESTONE VIỆT NAM</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>PQ352</title>
		<link>https://timestone.vn/san-pham/pq352/</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[timestone]]></dc:creator>
		<pubDate>Fri, 28 Sep 2018 03:38:29 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">http://www.timestone.vn/?post_type=product&#038;p=1910</guid>

					<description><![CDATA[<p>				<strong>Thông số</strong></p>
<p><strong>Khổ của tấm đá </strong><br />
Kích thước tiêu chuẩn ( Normal size) 1420 x 3020 mm ~ 55,9 x 118,9 inch<br />
Kích thước khổ lớn ( Jumbo size) 1620 x 3230 mm ~ 63,78 x 127,16 inch</p>
<p><strong>Độ dày tiêu chuẩn</strong><br />
15 mm<br />
20 mm<br />
30 mm</p>
<div class="mess_single">Các thông số có thể thay đổi mà không báo trước</div>
<p>Bài viết <a href="https://timestone.vn/san-pham/pq352/">PQ352</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://timestone.vn">TIMESTONE VIỆT NAM</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p style="text-align: center;">Thông số kỹ thuật</p>
<table class=" aligncenter" style="height: 567px;" width="667">
<tbody>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 21px; width: 194px;">Đặc tính</td>
<td style="height: 21px; width: 206px;">Phương pháp thử</td>
<td style="height: 21px; width: 247px;">Kết quả</td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 21px; width: 194px;">Tỷ trọng biểu kiến</td>
<td style="height: 21px; width: 206px;">EN 14617-1:2013</td>
<td style="height: 21px; width: 247px;">2.2-2.4 g/cm3</td>
</tr>
<tr style="height: 42px;">
<td style="height: 42px; width: 194px;">Độ hấp thụ nước (% Khối lượng)</td>
<td style="height: 42px; width: 206px;">EN 14617-1:2013</td>
<td style="height: 42px; width: 247px;">≤0.05 %</td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 42px; width: 194px;" rowspan="2">Độ bền uốn</td>
<td style="height: 21px; width: 206px;">EN 14617-2:2016</td>
<td style="height: 42px; width: 247px;" rowspan="2">≥40 Mpa</td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 21px; width: 206px;">TCVN 6415-4:2005</td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 42px; width: 194px;" rowspan="2">Khả năng chịu mài mòn sâu</td>
<td style="height: 21px; width: 206px;">EN 14617-4:2012</td>
<td style="height: 42px; width: 247px;" rowspan="2">≤195 mm3</td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 21px; width: 206px;">TCVN 6415-6:2005</td>
</tr>
<tr style="height: 42px;">
<td style="height: 42px; width: 194px;">Khả năng chống đông kết và tan chảy</td>
<td style="height: 42px; width: 206px;">EN 14617-5:2012</td>
<td style="height: 42px; width: 247px;">Không thay đổi sau 25 chu kỳ</td>
</tr>
<tr style="height: 42px;">
<td style="height: 42px; width: 194px;">Khả năng chịu sốc nhiệt</td>
<td style="height: 42px; width: 206px;">EN 14617-6:2012</td>
<td style="height: 42px; width: 247px;">Không quan sát được thay đổi sau 20 chu kỳ</td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 21px; width: 194px;">Độ bền va đập</td>
<td style="height: 21px; width: 206px;">EN 14617-9:2005</td>
<td style="height: 21px; width: 247px;">≥3J</td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 21px; width: 194px;">Khả năng chịu hóa chất</td>
<td style="height: 21px; width: 206px;">EN 14617-10:2012</td>
<td style="height: 21px; width: 247px;">Hạng C4</td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 21px; width: 194px;">Hệ số giãn nở nhiệt</td>
<td style="height: 21px; width: 206px;">EN 14617-11:2005</td>
<td style="height: 21px; width: 247px;">29.9×10-6/°C</td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 21px; width: 194px;">Độ ổn định kích thước</td>
<td style="height: 21px; width: 206px;">EN 14617-12:2012</td>
<td style="height: 21px; width: 247px;">Hạng A</td>
</tr>
<tr style="height: 42px;">
<td style="height: 42px; width: 194px;">Kích thước và chất lượng bề mặt</td>
<td style="height: 42px; width: 206px;">EN 14617-16:2005</td>
<td style="height: 42px; width: 247px;">Đạt chất lượng đánh bóng</td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 21px; width: 194px;">Độ cứng theo thang Mohs</td>
<td style="height: 21px; width: 206px;">TCVN 6415-18:2005</td>
<td style="height: 21px; width: 247px;">6.0-7.0</td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 21px; width: 194px;">Độ kháng với fixing (Lỗ chốt)</td>
<td style="height: 21px; width: 206px;">EN 14617-8:2007</td>
<td style="height: 21px; width: 247px;">3070 N</td>
</tr>
<tr style="height: 42px;">
<td style="height: 42px; width: 194px;">Độ kết dính ở điều kiện thường</td>
<td style="height: 42px; width: 206px;">EN 1348:2007</td>
<td style="height: 42px; width: 247px;">1.4 N/mm2</td>
</tr>
<tr style="height: 21px;">
<td style="height: 21px; width: 194px;">Độ dẫn nhiệt</td>
<td style="height: 21px; width: 206px;">EN 12664:2001</td>
<td style="height: 21px; width: 247px;">0.495 W/(m-K)</td>
</tr>
<tr style="height: 42px;">
<td style="height: 42px; width: 194px;">Khả năng tìm thấy các chất độc hại</td>
<td style="height: 42px; width: 206px;">SGS In-House method</td>
<td style="height: 42px; width: 247px;">Không phát hiện các chất độc hại</td>
</tr>
<tr style="height: 42px;">
<td style="height: 42px; width: 194px;">Khả năng chống trơn trượt</td>
<td style="height: 42px; width: 206px;">EN 14231:2003</td>
<td style="height: 42px; width: 247px;">Đạt tiêu chuẩn với các thông số SRV “dry” : 83 và “wet”: 14</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>Bài viết <a href="https://timestone.vn/san-pham/pq352/">PQ352</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://timestone.vn">TIMESTONE VIỆT NAM</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>PPQ350</title>
		<link>https://timestone.vn/san-pham/ppq350/</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[timestone]]></dc:creator>
		<pubDate>Fri, 28 Sep 2018 03:31:30 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">http://www.timestone.vn/?post_type=product&#038;p=1899</guid>

					<description><![CDATA[<p>				<strong>Thông số</strong></p>
<p><strong>Khổ của tấm đá </strong><br />
Kích thước tiêu chuẩn ( Normal size) 1420 x 3020 mm ~ 55,9 x 118,9 inch<br />
Kích thước khổ lớn ( Jumbo size) 1620 x 3230 mm ~ 63,78 x 127,16 inch</p>
<p><strong>Độ dày tiêu chuẩn</strong><br />
15 mm<br />
20 mm<br />
30 mm</p>
<div class="mess_single">Các thông số có thể thay đổi mà không báo trước</div>
<p>Bài viết <a href="https://timestone.vn/san-pham/ppq350/">PPQ350</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://timestone.vn">TIMESTONE VIỆT NAM</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p style="text-align: center;">Thông số kỹ thuật</p>
<table class=" aligncenter" width="667">
<tbody>
<tr>
<td width="201">Đặc tính</td>
<td width="211">Phương pháp thử</td>
<td width="255">Kết quả</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Tỷ trọng biểu kiến</td>
<td width="211">EN 14617-1:2013</td>
<td width="255">2.2-2.4 g/cm3</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Độ hấp thụ nước (% Khối lượng)</td>
<td width="211">EN 14617-1:2013</td>
<td width="255">≤0.05 %</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="2" width="201">Độ bền uốn</td>
<td width="211">EN 14617-2:2016</td>
<td rowspan="2" width="255">≥40 Mpa</td>
</tr>
<tr>
<td width="211">TCVN 6415-4:2005</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="2" width="201">Khả năng chịu mài mòn sâu</td>
<td width="211">EN 14617-4:2012</td>
<td rowspan="2" width="255">≤195 mm3</td>
</tr>
<tr>
<td width="211">TCVN 6415-6:2005</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Khả năng chống đông kết và tan chảy</td>
<td width="211">EN 14617-5:2012</td>
<td width="255">Không thay đổi sau 25 chu kỳ</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Khả năng chịu sốc nhiệt</td>
<td width="211">EN 14617-6:2012</td>
<td width="255">Không quan sát được thay đổi sau 20 chu kỳ</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Độ bền va đập</td>
<td width="211">EN 14617-9:2005</td>
<td width="255">≥3J</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Khả năng chịu hóa chất</td>
<td width="211">EN 14617-10:2012</td>
<td width="255">Hạng C4</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Hệ số giãn nở nhiệt</td>
<td width="211">EN 14617-11:2005</td>
<td width="255">29.9×10-6/°C</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Độ ổn định kích thước</td>
<td width="211">EN 14617-12:2012</td>
<td width="255">Hạng A</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Kích thước và chất lượng bề mặt</td>
<td width="211">EN 14617-16:2005</td>
<td width="255">Đạt chất lượng đánh bóng</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Độ cứng theo thang Mohs</td>
<td width="211">TCVN 6415-18:2005</td>
<td width="255">6.0-7.0</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Độ kháng với fixing (Lỗ chốt)</td>
<td width="211">EN 14617-8:2007</td>
<td width="255">3070 N</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Độ kết dính ở điều kiện thường</td>
<td width="211">EN 1348:2007</td>
<td width="255">1.4 N/mm2</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Độ dẫn nhiệt</td>
<td width="211">EN 12664:2001</td>
<td width="255">0.495 W/(m-K)</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Khả năng tìm thấy các chất độc hại</td>
<td width="211">SGS In-House method</td>
<td width="255">Không phát hiện các chất độc hại</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Khả năng chống trơn trượt</td>
<td width="211">EN 14231:2003</td>
<td width="255">Đạt tiêu chuẩn với các thông số SRV “dry” : 83 và “wet”: 14</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>Bài viết <a href="https://timestone.vn/san-pham/ppq350/">PPQ350</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://timestone.vn">TIMESTONE VIỆT NAM</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Đá PQ320</title>
		<link>https://timestone.vn/san-pham/1898/</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[timestone]]></dc:creator>
		<pubDate>Fri, 28 Sep 2018 03:25:36 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">http://www.timestone.vn/?post_type=product&#038;p=1898</guid>

					<description><![CDATA[<p>				<strong>Thông số</strong></p>
<p><strong>Khổ của tấm đá </strong><br />
Kích thước tiêu chuẩn ( Normal size) 1420 x 3020 mm ~ 55,9 x 118,9 inch<br />
Kích thước khổ lớn ( Jumbo size) 1620 x 3230 mm ~ 63,78 x 127,16 inch</p>
<p><strong>Độ dày tiêu chuẩn</strong><br />
15 mm<br />
20 mm<br />
30 mm</p>
<div class="mess_single">Các thông số có thể thay đổi mà không báo trước</div>
<p>Bài viết <a href="https://timestone.vn/san-pham/1898/">Đá PQ320</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://timestone.vn">TIMESTONE VIỆT NAM</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p style="text-align: center;">Thông số kỹ thuật</p>
<table class=" aligncenter" width="667">
<tbody>
<tr>
<td width="201">Đặc tính</td>
<td width="211">Phương pháp thử</td>
<td width="255">Kết quả</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Tỷ trọng biểu kiến</td>
<td width="211">EN 14617-1:2013</td>
<td width="255">2.2-2.4 g/cm3</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Độ hấp thụ nước (% Khối lượng)</td>
<td width="211">EN 14617-1:2013</td>
<td width="255">≤0.05 %</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="2" width="201">Độ bền uốn</td>
<td width="211">EN 14617-2:2016</td>
<td rowspan="2" width="255">≥40 Mpa</td>
</tr>
<tr>
<td width="211">TCVN 6415-4:2005</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="2" width="201">Khả năng chịu mài mòn sâu</td>
<td width="211">EN 14617-4:2012</td>
<td rowspan="2" width="255">≤195 mm3</td>
</tr>
<tr>
<td width="211">TCVN 6415-6:2005</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Khả năng chống đông kết và tan chảy</td>
<td width="211">EN 14617-5:2012</td>
<td width="255">Không thay đổi sau 25 chu kỳ</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Khả năng chịu sốc nhiệt</td>
<td width="211">EN 14617-6:2012</td>
<td width="255">Không quan sát được thay đổi sau 20 chu kỳ</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Độ bền va đập</td>
<td width="211">EN 14617-9:2005</td>
<td width="255">≥3J</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Khả năng chịu hóa chất</td>
<td width="211">EN 14617-10:2012</td>
<td width="255">Hạng C4</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Hệ số giãn nở nhiệt</td>
<td width="211">EN 14617-11:2005</td>
<td width="255">29.9×10-6/°C</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Độ ổn định kích thước</td>
<td width="211">EN 14617-12:2012</td>
<td width="255">Hạng A</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Kích thước và chất lượng bề mặt</td>
<td width="211">EN 14617-16:2005</td>
<td width="255">Đạt chất lượng đánh bóng</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Độ cứng theo thang Mohs</td>
<td width="211">TCVN 6415-18:2005</td>
<td width="255">6.0-7.0</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Độ kháng với fixing (Lỗ chốt)</td>
<td width="211">EN 14617-8:2007</td>
<td width="255">3070 N</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Độ kết dính ở điều kiện thường</td>
<td width="211">EN 1348:2007</td>
<td width="255">1.4 N/mm2</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Độ dẫn nhiệt</td>
<td width="211">EN 12664:2001</td>
<td width="255">0.495 W/(m-K)</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Khả năng tìm thấy các chất độc hại</td>
<td width="211">SGS In-House method</td>
<td width="255">Không phát hiện các chất độc hại</td>
</tr>
<tr>
<td width="201">Khả năng chống trơn trượt</td>
<td width="211">EN 14231:2003</td>
<td width="255">Đạt tiêu chuẩn với các thông số SRV “dry” : 83 và “wet”: 14</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>Bài viết <a href="https://timestone.vn/san-pham/1898/">Đá PQ320</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://timestone.vn">TIMESTONE VIỆT NAM</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
	</channel>
</rss>
